|
210
|
Trồng rừng và chăm sóc rừng
Ươm giống cây lâm nghiệp
Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
|
|
0124
|
Trồng cây hồ tiêu
Chi tiết: Các hoạt động trồng cây hồ tiêu
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết:
Trồng cây hàng năm khác.
Các hoạt động trồng cây nông nghiệp hàng năm chưa được phân vào các nhóm từ 0111 đến 0118. Gồm: Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ và quy hoạch, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; thả bèo nuôi lợn; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng).
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
Chi tiết:
- Nuôi trâu, bò thịt; cày kéo; lấy sữa; làm giống;
- Sản xuất sữa nguyên chất từ bò cái và trâu cái sữa;
- Sản xuất tinh dịch trâu, bò.
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
4210
|
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, đường bộ
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Ươm giống cây lâm nghiệp
Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết:
- Chăn nuôi lợn đực giống, lợn nái, lợn thịt, lợn sữa
- Sản xuất tinh dịch lợn
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Chi tiết:
- Gieo ươm các cây giống hàng năm như: giống cây su hào, bắp cải, súp lơ, cà chua,...
- Các loại cây cảnh, cây lâu năm có sự gieo ươm, cấy ghép, cắt cành và giâm cành;
- Hoạt động của các vườn ươm cây giống nông nghiệp, trừ vườn ươm cây lâm nghiệp.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp
Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạ tầng kỹ thuật
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
4290
|
Xây dựng các công trình giao thông, cầu đường, thủy lợi, dân dụng và công nghiệp
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
0221
|
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết:
- Khai thác, chế biến vật liệu xây dựng
- Khai thác đất làm vật liệu san lấp mặt bằng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
0222
|
|
|
0230
|
Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ
|