|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: - Sản xuất gạch không nung, gạch bê tông tính năng cao, cấu kiện bê tông đúc sẵn;
- Sản xuất vữa khô và keo dán gạch các loại
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất cát kỹ thuật, bột cát silic, cát trang trí, lọc nước, làm sạch kim loại và các loại cát chuyên dụng khác
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: sản xuất đệm lót sinh học, viên đốt nén bằng phế phẩm mùn cưa, dăm bào, củi, phế phẩm gỗ rừng trồng.
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Kinh doanh đá, cát, sỏi; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; sơn, kính, ngói, đồ ngũ kim; tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|