|
163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết: nghiên cứu khoa học và phát triển công nhệ trong các lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thú y và công nghệ sinh học trong nông nghiệp
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Chi tiết: Các hoạt động liên quan đến thụ tinh nhân tạo
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê bất động sản
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học trong trồng trọt, chăn nuôi
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0111
|
Trồng lúa
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Kinh doanh, bán buôn giống cây trồng, giống vật nuôi
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Sản xuất mạ khay, làm đất, gieo, cấy, sạ, thu hoạch; Sản xuất và kinh doanh các loại giống cây trồng.
|