|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chữa cháy, báo cháy, chống trộm, camera quan sát.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Trừ mua bán vàng miếng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện , Thi công lắp đặt hệ thống cơ – điện lạnh, hệ thống điện công trình dân dụng, cộng nghiệp đến 35KV (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
chi tiết: tư vấn xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, tư vấn đấu thầu, lập dự toán và tổng dự toán xây dựng công trình; thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình; quản lý dự án đầu tư xây dựng; kiểm định chất lượng công trình xây dựng; đo đạc bản đồ; thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp ; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình, dự toán công trình xây dựng; đánh giá sự cố, lập phương án xử lý; thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp ; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế nội- ngoại thất công trình; thẩm tra thiết kế nội - ngoại thất công trình; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn và thiết kế hệ thống cơ, điện, phòng cháy chữa cháy.
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Không hoạt động tại trụ sở
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|