|
240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0221
|
|
|
0222
|
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4100
|
|
|
4210
|
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4220
|
|
|
4290
|
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng. Thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình giao thông cầu, đường bộ; công trình dân dụng. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế công trình thủy lợi. Thiết kế kết cấu công trình công nghiệp, công trình điện dưới 35KV.
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện các công trình giao thông; công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; thủy lợi, công trình điện. Thẩm tra thiết kế, thẩm tra dự toán công trình; tư vấn lựa chọn nhà thầu và phân tích hồ sơ dự thầu; tư vấn quản lý thực hiện dự án đầu tư. Khảo sát địa chất, địa hình công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng và công nghiệp, công trình điện.
|