|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kết cấu các công trình cầu, đường bộ; công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn lập dự án đầu tư, quản lý dự án đầu tư; tư vấn đấu thầu. Thẩm tra thiết kế dự toán các công trình xây dựng.
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn đầu tư
|
|
4100
|
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng
|
|
4290
|
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4210
|
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông
|
|
4220
|
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình điện từ 35KV trở xuống
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng hoa và cây cảnh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|