|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Khảo sát thiết kế các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc công trình, quy hoạch kiến trúc công trình thủy lợi, mạng thông tin liên lạc, điện dân dụng và công nghiệp.
- Giám sát, thẩm tra thi công các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc công trình, quy hoạch kiến trúc công trình thủy lợi, mạng thông tin liên lạc, điện dân dụng và công nghiệp
- Tư vấn quản lý các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc công trình, quy hoạch kiến trúc công trình thủy lợi, mạng thông tin liên lạc, điện dân dụng và công nghiệp.
- Hoạt động đo đạc bản đồ;
- Giám sát, thẩm tra các công trình xây dựng kỹ thuật khác.
- Quản lý các dự án công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc công trình, quy hoạch kiến trúc, công trình thủy lợi, mạng thông tin liên lạc, điện dân dụng và công nghiệp.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn bán lẽ; Xuất nhập khẩu hàng giấy khăn ướt, khăn khô
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn bán lẽ; Xuất nhập khẩu hàng giấy khăn ướt, khăn khô
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức sự kiện
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp;
- Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng các công trình thủy lợi và công ích.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt thiết bị mạng thông tin liên lạc công trình
|