|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đánh giá tác động môi trường; Quan trắc môi trường; Tư vấn lập các báo cáo môi trường; Tư vấn lập các báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược; Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM); Tư vấn lập đề án bảo vệ môi trường; Tư vấn lập báo cáo giám sát môi trường định kỳ; Tư vấn lập quy hoạch môi trường; Tư vấn ISO: 9000; ISO 1400; ISO 22000. - Thành lập bản đồ và hồ sơ địa giới hành chính, bản đồ hành chính các cấp, các loại bản đồ chuyên ngành, chuyên đề. - Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng tài nguyên nước; - Điều tra, đánh giá, tìm kiếm thăm dò và khai thác nước ngầm; - Điều tra cơ bản tài nguyên môi trường biển; - Điều tra, đánh giá, tìm kiếm thăm dò địa chất khoáng sản; - Quy hoạch tổng thể phân vùng biển, quy hoạch sử dụng tài nguyên và bảo vệ tài nguyên môi trường biển, hải đảo. - Đo vẽ, thành lập và hiệu chỉnh bản đồ địa hình; - Xây dựng cơ sở dữ liệu hệ thống thông tin tài nguyên môi trường, hệ thống thông tin đất đai, thông tin địa lý và các hệ thống thông tin chuyên ngành. (Thực hiện khi có đủ điều kiện)
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng hoa, cây cảnh;
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0722
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
Chi tiết: Khai thác, chế biến kim loại màu;
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ các loại vật liệu xây dựng và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0510
|
Khai thác và thu gom than cứng
|
|
0520
|
Khai thác và thu gom than non
|
|
0610
|
Khai thác dầu thô
|
|
0620
|
Khai thác khí đốt tự nhiên
|
|
0891
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
|
|
0910
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
|
|
2824
|
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, hầm)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều).
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp chế biến khoáng sản
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng – nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn hoa và cây; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ loại Nhà nước cấm);
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất đá nhân tạo, cát nhân tạo, vửa xây dựng, các sản phẩm vật liệu xây dựng nhân tạo khác.
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở; Cho thuê văn phòng, nhà xưởng, nhà kho.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết : Lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (đường bộ, cầu- hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất viên nén năng lượng;
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Kinh doanh dịch vụ thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Kinh doanh dịch vụ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Kinh doanh dịch vụ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Kinh doanh dịch vụ quản lý dự án công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( đường bộ, cầu – hầm ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Kinh doanh dịch vụ khảo sát địa hình xây dựng công trình; Kinh doanh dịch vụ khảo sát địa chất công trình; kinh doanh dịch vụ tư vấn đào tạo chuyển giao công nghệ, thiết bị xử lý môi trường; Kinh doanh dịch vụ thiết kế các công trình xử lý môi trường; Kinh doanh dịch vụ Thẩm tra các dự toán kinh phí môi trường; Kinh doanh dịch vụ Lập kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sư cố tràn dầu; Kinh doanh dịch vụ tư vấn, giám sát, thiết kế, thi công giám sát và thi công hệ thống xử lý môi trường, bao gồm hệ thống xử lý rác thải, xử lý nước thải, xử lý khí thải, xử lý bụi và xây dựng hệ thống cấp thoát nước cho khu công nghiệp, bệnh viện và các đơn vị sản xuất; Kinh doanh dịch vụ tư vấn xin cấp phép xả nước thải vào nguồn nước; Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường và đo kiểm môi trường lao động; Kinh doanh dịch vụ tư vấn thiết kế hệ thống xử lý nước thải, thi công lắp đặt hệ thống xứ lý nước thải, vận hành bảo trì hệ thống xử lý nước thải - Kinh doanh dịch vụ lắp đặt hệ thống xử lý nước thải phòng khám, hệ thống xử lý nước thải y tế, hệ thống xử lý nước thải phòng nha, hệ thống xử lý nước thải thực phẩm,..; Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đánh giá phân hạng đất
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Quán café, bia rượu, nước giải khát, quầy bar;
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công phòng chống mối, mọt công trình;
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn hàng thực phẩm, thực phẩm công nghệ;
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hàng thực phẩm, thực phẩm công nghệ;
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Mua bán hàng bách hóa tổng hợp; Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
Chi tiết: Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá trang trí mỹ nghệ, chế tác đá mỹ nghệ;
|