|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Sản xuất hàng may mặc, trang phục; Sản xuất hàng may sẵn;
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết : Kinh doanh hàng bách hóa tổng hợp; Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại;
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Kinh doanh mua bán, xuất nhập khẩu (gồm các chủng loại bông xơ, dệt kim, chỉ khâu, khăn bông, len, thảm, đay tơ, tơ tằm nguyên liệu); thiết bị phụ tùng ngành dệt may, phụ liệu, hoá chất, thuốc nhuộm;
|
|
9620
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Dịch vụ vận tải;
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng: Xi măng, sắt thép, thiết bị vệ sinh, gạch ngói, đá, cát, sạn, đất, sơn, nước sơn các loại,...
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ vật liệu xây dựng: Xi măng, sắt thép, thiết bị vệ sinh, gạch ngói, đá, cát, sạn, đất, sơn, nước sơn các loại,...
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết : Kinh doanh mua bán và xuất nhập khẩu hàng may mặc;
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
Chi tiết : Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng thêu đan, hàng len xuất khẩu;
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết : Kinh doanh mua bán và xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị phụ tùng, nguyên liệu, phụ liệu của ngành dệt may và các sản phẩm liên quan đến ngành dệt may;
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết : Kinh doanh mua bán, xuất nhập khẩu hàng thực phẩm, hàng hải sản;
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết : Thi công lắp đặt hệ thống điện dân dụng, công nghiệp phục vụ ngành dệt may;
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Kinh doanh mua bán các loại hóa chất, thuốc nhuộm (trừ loại hóa chất nhà nước cấm); Mua bán thức ăn thủy hải sản và thức ăn gia súc, gia cầm; Kinh doanh thương mai nguyên liệu bông xơ, xơ tổng hợp; nguyên phụ liệu, bao bì cho sản xuất và chế biến bông, xơ tổng hợp; - Kinh doanh từ nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, hoá chất, thuốc nhuộm, các chủng loại sợi, vải, hàng may mặc dệt thoi, dệt kim, chỉ khâu, khăn bông, len thảm, đay tơ, tơ tằm, vải tơ tằm, vải kỹ thuật, vải không dệt, vải trang trí nội thất;
|