|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của Pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (Chi tiết hàng hóa và nội dung hoạt động theo quy định tại Giấy phép kinh doanh)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật đô thị. Tư vấn xây dựng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Dịch vụ thiết kế cọc dự ứng lực
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Trộn bê tông khô; Trộn bê tông ướt; Sản xuất các sản phẩm khác từ bê tông trộn; Sản xuất tấm bê tông đúc sẵn, ống bê tông, cột bê tông, cọc bê tông sắt thép; Sản xuất các đồ dùng khác từ bê tông, bể bê tông và các sản phẩm khác từ bê tông
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
7740
|
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Cung cấp giải pháp, quy trình sản xuất bê tông
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh các lĩnh vực theo Luật kinh doanh bất động sản số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014, bao gồm:
- Thuê nhà, công trình xây dựng để cho thuê lại;
- Đối với đất được nhà nước cho thuê thì được đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê; đầu tư xây dựng nhà, công trình xây dựng không phải là nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê mua
- Nhận chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án bất động sản của chủ đầu tư để xây dựng nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua;
- Đối với đất được Nhà nước giao thì được đầu tư xây dựng nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê mua
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (CPC 864), trừ dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng (CPC 86402);
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục không được phân phối theo quy định của Pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (Chi tiết hàng hóa và nội dung hoạt động theo quy định tại Giấy phép kinh doanh và Giấy phép lập cơ sở bán lẻ).
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa (CPC 742).
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải, bao gồm cả hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan và lập kế hoạch bốc dỡ hàng hóa (CPC 748).
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Doanh nghiệp không được thực hiện các dịch vụ quản lý dự án được liệt kê tại nhóm CPC 8671 (Dịch vụ kiến trúc), nhóm CPC 8672 (Dịch vụ tư vấn kỹ thuật) và dịch vụ dự án chìa khóa trao tay, nhóm CPC 8673 (Dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ)
Chi tiết:
- Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865), bao gồm: dịch vụ tư vấn quản lý chung (CPC 86501); dịch vụ tư vấn quản lý tài chính (trừ tư vấn thuế) (CPC 86502); dịch vụ tư vấn quản lý marketing (86503); dịch vụ tư vấn quản lý nguồn nhân lực (86504); dịch vụ tư vấn quản lý quản lý sản xuất (86505);
- Dịch vụ tư vấn quản lý dự án khác với dịch vụ xây dựng (CPC 86601).
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
Doanh nghiệp không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân (CPC 86602)
Chi tiết: Dịch vụ quản lý và các hoạt động hỗ trợ hành chính văn phòng (CPC 86609).
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất và gia công xi măng, vôi và thạch cao (CPC 884).
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất và gia công bê tông đúc sẵn, trộn sẵn và các sản phẩm từ xi măng (CPC 884).
|
|
2811
|
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sữa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị công nghiệp
|
|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết: Sàn giao dịch Thương mại điện tử
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết: Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua internet
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|