|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng loại công trình dân dụng-công nghiệp, giao thông, thủy lợi; Khảo sát địa hình, địa chất các công trình dân dụng-công nghiệp, giao thông, thủy lợi; Quy hoạch đô thị và nông thôn;
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng (xi măng, sắt, thép, đá, cát, sỏi, sơn, gạch, ngói, gạch mem, hàng gốm sứ…) và các thiết bị lắp đặt trong xây dựng ;
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ vật liệu xây dựng (xi măng, sắt, thép, đá, cát, sỏi, sơn, gạch, ngói, gạch mem, hàng gốm sứ …) và các thiết bị lắp đặt trong xây dựng ;
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán vật tư, thiết bị phòng và diệt mối; Mua bán hóa chất và thiết bị vật tư khoa học kỹ thuật;
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Chống mối các công trình xây dựng ; Dịch vụ thi công, xữ lý phòng và diệt côn trùng (diệt mối, mọt…) cho các công trình.
Khảo sát, tư vấn, thẩm định, thiết kế phòng, diệt mối cho công trình.
|
|
4100
|
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán vật tư, thiết bị phòng và diệt mối; Mua bán hóa chất và thiết bị vật tư khoa học kỹ thuật;
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng các công trình: Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp, điện đến 35KV
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:Tư vấn Giám sát các công trình xây dựng, công trình dân dụng-công nghiệp, giao thông, thủy lợi; điện dưới 35 KV; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp, giao thông, thủy lợi;
|