|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh giống cây trồng nông nghiệp.
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh các loại chất tẩy rửa ( nước rửa chén, lau sàn, lau kính,...)
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất các loại tinh dầu (dầu tràm, dầu sả,...)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo nghề và chuyển giao công nghệ nông lâm ngư.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng (xi măng, sắt, thép, đá, cát, sỏi, sơn, gạch không nung, phụ gia xây dựng...) và các thiết bị lắp đặt trong xây dựng.
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Kinh doanh cây cảnh và các loại sinh vật cảnh.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh các loại phân bón sinh học, chế phẩm sinh học.
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ vật liệu xây dựng (xi măng, sắt, thép, đá, cát, sỏi, sơn các loại (sơn nước, sơn dầu, sơn PU, bột trét, gạch không nung, phụ gia xây dựng,...) và các thiết bị lắp đặt trong xây dựng.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4100
|
|
|
4210
|
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp, điện đến 35 KV.
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Thu gom và xử lý rác thải y tế, vệ sinh công nghệ.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế sân vườn.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn các dịch vụ môi trường (Lập báo cáo giám sát chất lượng môi trường định kỳ, lập báo cáo quản lý chất thải nguy hại, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập kế hoạch bảo vệ môi trường, lập đề án bảo vệ môi trường,...); Quan trắc môi trường nước và không khí.
|