|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất và gia công xi măng. (CPC 884)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thí nghiệm vật liệu xây dựng (VILAS)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Bán buôn tổng hợp (CPC 622)
- Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) đối với các hàng hóa có mã số HS: 2508; 2520; 2521; 2523; 2606; 2701; 2704; 2705; 2706; 2708; 3103; 3214; 3816; 3824; 3923; 4410; 4411; 4412; 4415; 6305; 6806; 6808; 6809; 6810; 6811; 6812; 6901; 6902; 6903; 6904; 6905; 7016; 7019; 7210; 7212; 7325; 7326; 7606; 7907.
- Thực hiện quyền nhập khẩu đối với các hàng hóa có mã số HS: 2508; 2520; 2521; 2523; 2606; 2701; 2704; 2705; 2706; 2707; 2708; 2709; 3103; 3214; 3816; 3824; 3923; 4410; 4411; 4412; 4415; 6305; 6806; 6808; 6809; 6810; 6811; 6812; 6901; 6902; 6903; 6904; 6905; 7016; 7019; 7210; 7212; 7606; 7907.
- Thực hiện quyền xuất khẩu đối với các hàng hóa có mã số HS: 2523; 3214; 3816; 3824; 4410; 4411; 4412; 4415; 6808; 6809; 6810; 6811; 6812; 6905; 7019; 7210; 7212; 7325; 7326; 7606; 7907.
Trong đó: Mã số HS theo quy định tại Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/09/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất vỏ bao xi măng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán vỏ bao xi măng; Mua bán tro bay, thạch cao nhân tạo
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ vỏ bao xi măng
|
|
2811
|
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất và gia công bê tông và các sản phẩm từ xi măng, thạch cao. (CPC 884)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị công nghiệp
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện hơi nước
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mua bán vật liệu xây dựng: xi măng, sắt thép, thiết bị vệ sinh, gạch ốp lát, đá, cát, sỏi, đất, sơn và các loại sơn khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam và không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|