|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Dịch vụ phòng chống mối mọt, phòng chống mối mọt công trình xây dựng, công trình đang sử dụng ;
|
|
4220
|
Chi tiết: Xây dựng công trình điện dưới 35 KV;
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn thiết kế và thẩm tra các công trình cầu đường bộ, điện dân dụng và công nghiệp.
- Tư vấn giám sát công trình cầu đường bộ và dân dụng công nghiệp
-Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng.Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống;
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: -Tư vấn đánh giá tác động môi trường, lập bản cam kết môi trường; Đánh giá hiệu quả đầu tư dự án;
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng và tre nứa, gỗ xây dựng;
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh và tre nứa, gỗ xây dựng;
|
|
4100
|
|
|
4210
|
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng thủy lợi;
|