|
6110
|
Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh
Chi tiết: Vận hành và bảo trì các thiết bị chuyển mạch và truyền dẫn cung cấp liên lạc điểm - đến - điểm thông qua đường dây cố định (dây đồng hoặc cáp quang), vi ba hoặc kết hợp giữa đường dây cố định và liên kết vệ tinh; Bảo trì và vận hành mạng viễn thông di động và không dây khác, bao gồm cả hệ thống nhắn tin báo gọi (paging systems)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
6120
|
Hoạt động viễn thông không dây
Chi tiết: Hoạt động bán lại viễn thông có dây, không dây và vệ tinh (tức là mua và bán lại dung lượng mạng), bao gồm hoạt động của các nhà môi giới viễn thông và các đại lý bán lại thẻ điện thoại và dịch vụ viễn thông trả trước.
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
9510
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
|