|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Kiểm tra âm thanh và chấn động;
- Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của
khoáng chất
- Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của
vật liệu, ví như độ chịu lực, độ bền, độ dày,
năng lực phóng xạ
- Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy
- Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường:
ô nhiễm không khí và nước
- Chứng nhận sản phẩm,
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị phục vụ
thí nghiệm và kiểm định xây dựng, vật liệu
xây dựng, máy móc phục vụ xây dựng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Tư vấn lắp đặt, chuyển giao công nghệ trong
lĩnh vực xây dựng, kiểm định xây dựng môi
trường;
- Tư vấn lập hồ sơ thăm dò, xây dựng khoáng
sản;
- Tư vấn lập hồ sơ cấp phép khai thác nguồn
nước, xả thải;
- Dịch vụ tư vấn, bảo vệ môi trường;
- Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác
động của môi trường;
- Dịch vụ tư vấn cam kết bảo vệ môi trường,
đăng ký chủ nguồn thải, đăng ký xả thải;
- dịch vụ tư vấn quan trắc các chỉ tiêu môi
trường;
- Tư vấn cấp giấy phép an toàn bức xạ, tư
vấn lập hồ sơ an toàn bức xạ.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: kinh doanh sắt, thép, tôn các loại
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Hoạt động đo đạc bản đồ;
- Thiết kế xây dựng công trình: Thiết kế kiến
trúc công trình; Thiết kế nội – ngoại thất
công trình; thiết kế cảnh quan; Thiết kế kết
cấu công trình; Thiết kế điện – cơ điện công
trình; Thiết kế cấp – thoát nước; Thiết kế
thông gió- cấp thoát nhiệt; Thiết kế mạng
thông tin – liên lạc trong công trình xây
dựng; Thiết kế phòng cháy- chữa cháy;
- Khảo sát xây dựng;
- Giám sát thi công xây dựng;
- Kiểm định xây dựng;
- Định giá xây dựng
- Đánh giá sự phù hợp về chất lượng công
trình.
- Tư vấn địa kỹ thuật các công trình xây
dựng, giao thông và thủy lợi.
- Quan trắc biến dạng công trình
- Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy
văn
- Lập tổng dự toán các công trình xây dựng
và giao thông
- Quy hoạch thiết kế kiến trúc công trình
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công
trình
Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|