|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công, in ấn theo hợp đồng phôi, nhãn mác logo các loại (cho đối tác có quyền hoạt động trong lĩnh vực này); Sản xuất, gia công ép cao tần
- Sản xuất, gia công ép cao tần.
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: sản xuất vách ngăn, giường, tủ, bàn ghế; đồ đạc phòng bếp, phòng ngủ, phòng khác bằng gỗ
(Thực hiện theo các cam kết WTO, FTAs, Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa 2007 và Nghị định hướng dẫn)
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết: Cưa, xẻ, bào và gia công cắt gọt gỗ; làm khô gỗ
(Thực hiện theo các cam kết WTO, FTAs)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Dịch vụ bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự (CPC 622, CPC 61111, CPC 6113, CPC 6121)
(Thực hiện theo các cam kết WTO, FTAs, Luật Thương mại 2005,Luật quản lý Ngoại thương 2017 và Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018)
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Dịch vụ bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự (chỉ đăng ký mở 01 địa điểm bán lẻ) (CPC 631+632, CPC 61112, CPC 6113, CPC 6121)
(Thực hiện theo các cam kết WTO, FTAs, Luật Thương mại 2005,Luật quản lý Ngoại thương 2017 và Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic
(Thực hiện theo các cam kết WTO, FTAs, Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa 2007 và Nghị định hướng dẫn)
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất bao bì từ giấy bìa
(Thực hiện theo các cam kết WTO, FTAs, Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa 2007 và Nghị định hướng dẫn)
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công nhãn hiệu theo hợp đồng (cho đối tác có quyền hoạt động trong lĩnh vực này); Sản xuất hộp, túi
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Quyền xuất nhập khẩu và phân phối sỉ hàng hóa: Xuất nhập khẩu các hàng hóa quy định tại Biểu thuế xuất nhập khẩu hàng hóa (CPC 622, CPC 61111, CPC 6113, CPC 6121)
(Tuân thủ điều kiện về ngành nghề được phép xuất nhập khẩu, phân phối và thành lập cơ sở bán lẻ theo các cam kết WTO, FTAs, Luật Thương mại 2005,Luật quản lý Ngoại thương 2017 và Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018)
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Chi tiết: sản xuất cầu thang, cửa ra vào, cửa sổ
(Thực hiện theo các cam kết WTO, FTAs, Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa 2007 và Nghị định hướng dẫn)
|