|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn môi trường; Tư vấn lập báo cáo tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, chiến lược đánh giá tác động môi trường;Dịch vụ quan trắc môi trường
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Phòng chống mối, diệt mối, mọt và côn trùng
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Khử độc các vùng đất và nước ngầm bị ô nhiễm, thông qua các phương pháp cơ học, hóa học hoặc sinh học; Khử độc các nhà máy, các khu công nghiệp; Làm sạch các chất gây ô nhiễm khác trong đất, nước bề mặt gồm cả vùng bờ biển; Hoạt động kiểm soát ô nhiễm chuyên dụng khác
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: xử lý nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp
|