|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc thiết bị điện, vật liệu điện ( máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
- Bán buôn máy móc thiết bị ngành xây dựng, cấp thoát nước, nông nghiệp, lâm nghiệp, khai thác khoáng sản.
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
(Doanh nghiệp thực hiện hoạt động sản xuất phù hợp theo quy hoạch chế biến lâm sản của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2012 - 2020, định hướng đến năm 2030 tại Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
(Doanh nghiệp thực hiện hoạt động sản xuất phù hợp theo quy hoạch chế biến lâm sản của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2012 - 2020, định hướng đến năm 2030 tại Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn hóa chất công nghiệp (không bao gồm hóa chất Nhà nước cấm kinh doanh);
- Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt;
- Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép;
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (trừ các mặt hàng nhà nước cấm)
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Buôn bán sắt thép, cấu kiện kim loại; quặng xi sắt.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán gỗ cây, gỗ chế biến, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sơn, vecni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, hàng trang trí nội ngoại thất, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ các mặt hàng Nhà nước cấm kinh doanh)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy;
- Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, các loại đường ống;
- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất, công trình, hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Phòng chống mối mọt cho các công trình xây dựng, đê đập, cây xanh ;
- Nạo vét sông, luồng lạch, kênh mương
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4543
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán giống cây xanh, cây cảnh, cây trồng
(trừ các hàng hóa nhà nước cấm)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ các mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị máy móc và phụ tùng nông ngư cơ
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
(Doanh nghiệp thực hiện hoạt động sản xuất phù hợp theo quy hoạch chế biến lâm sản của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2012 - 2020, định hướng đến năm 2030 tại Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
(Doanh nghiệp thực hiện hoạt động sản xuất phù hợp theo quy hoạch chế biến lâm sản của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2012 - 2020, định hướng đến năm 2030 tại Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
(Doanh nghiệp thực hiện hoạt động sản xuất phù hợp theo quy hoạch chế biến lâm sản của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2012 - 2020, định hướng đến năm 2030 tại Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 21/3/2016 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng mà công ty kinh doanh (trừ các mặt hàng nhà nước cấm xuất nhập khẩu)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị thi công
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh khách sạn nhà nghỉ
|