|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Nhập khẩu các thiết bị dụng cụ đo lường hoặc phân tích vật lý, hóa học và các linh kiện phụ kiện đi kèm, vật dung, dụng cụ dùng trong hiệu chỉnh các thiết bị phân tích hặc thiết bị đo lường ( bao gồm bình khí chuẩn)
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý các thiết bị đo lường và linh kịnh đi kèm
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|