|
4210
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình cầu, cảng, kè biển, sông, giao thông
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật;
- Thẩm tra thiết kế kỷ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi hạ tầng kỹ thuật.
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng các công trình cấp thoát nước; đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu đô thị, thủy lợi, trạm và đường dây điện đến 35KV;
- Xây dựng các công trình trạm bơm, nạo vét luồng lạch.
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất Gielatin và dẫn xuất Gielatin keo hồ và các chất được pha chế, bao gồm chất cao su và chất giống nhựa (phụ gia cho xi măng không hoạt động tại trụ sở)
|