|
3821
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
Chi tiết: Xử lý, tái chế, gia công chất thải rắn công nghiệp thông thường (xỉ lò luyện thép, tro bay, xỉ than, thạch cao, than cốc mịn lưu huỳnh, khói bụi than, tro than, chất thải của vật liệu chịu lửa, sắt ôxit, thép biên).
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất phụ gia dùng trong sản xuất bê tông tươi, chế phẩm bê tông, xi măng hoặc tái sử dụng trong ngành luyện thép
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh vật liệu chịu lửa
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết:
-Bán buôn, xuất nhập khẩu quặng sắt và quặng kim loại màu;
-Bán buôn, xuất nhập khẩu sắt thép và kim loại màu ở dạng nguyên sinh;
-Bán buôn, xuất nhập khẩu bán thành phẩm bằng sắt thép và kim loại màu.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Hoạt động môi giới mua, bán các sản phẩm từ quặng đá, quặng kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu các loại đá vôi, đá dolomite, đá serpentine, đá silic; các sản phẩm từ đá dolomite nung, vôi.
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất dây đai thép (dùng đóng gói thép cuộn)
|