|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn khảo sát thiết kế, tư vấn thiết kế, giám sát các công trình dân dụng và công nghiệp.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
(bổ sung lần 1)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(bổ sung lần 2)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(bổ sung lần 2)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Mua bán và tái chế phế liệu kim loại, phi kim loại (bổ sung lần 2)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(bổ sung lần 2)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(bổ sung lần 2)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng, căng tin (bổ sung lần 2)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất than võ trấu, than củi
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Kinh doanh than võ trấu, than củi
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(không bao gồm cảng hàng không)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(không bao gồm kinh doanh dược phẩm và thiết bị y tế)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|