|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu hoá chất công nghiệp ( Không bao gồm hoá chất bảng 1, hoá chất nhà nước cấm kinh doanh và doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim;
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ tranh ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác ( trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh;
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện( máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng( trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
|
4763
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
(Bổ sung lần 1)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(Bổ sung lần 1) Chi tiết: Kinh doanh khách sạn
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Bổ sung lần 1)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Bổ sung lần 1) Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thực phẩm
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
(Bổ sung lần 1)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(Bổ sung lần 1)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
( Bổ sung lần 1)Chi tiết:
- Tư vấn thiết kế xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, cầu đường, thuỷ lợi, thuỷ điện, hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Giám sát thi công công trình dân dụng công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, hạ tầng kỹ thuật
- Khảo sát địa hình công trình xây dựng
- Tư vấn đấu thầu;
- Khảo sát địa chất, thủy văn;
- Quy hoạch xây dựng;
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Thẩm tra hồ sơ bản vẽ và dự toán đầu tư xây dựng công trình;
- Tư vấn kiểm định chất lượng công trình xây dựng;
- Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng công nghiệp;
- Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV.
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
(Bổ sung lần 2)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (mã ngành 46493)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|