|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện ở tất cả các công
trình nhà ở và dân dụng
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
chi tiết: cho thuê xe ô tô tải
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết:
- Làm sạch mặt bằng xây dựng, chuẩn bị mặt bằng;
- Vận chuyển đất: đào, lấp, san mặt bằng và ủi tại
các mặt bằng xây dựng, tiêu nước, vận chuyển đá,
nổ mìn...
- Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử
để kiểm tra về địa chất, địa vật lý;
- Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng;
- Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm
nghiệp;
- Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho
nổ) tại mặt bằng xây dựng.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Hoạt động khai thác đất, đá, cát, khai thác
sỏi để phục vụ cho xây dựng và sản xuất vật liệu.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Mua bán gỗ cây, gỗ chế biến, xi măng, gạch xây,
ngói, đá, cát, sỏi, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị
vệ sinh, hàng trang trí nội và ngoại thất, vật liệu và
thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
- Mua bán bê tông và các sản phẩm từ bê tông.
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết:
- Trồng cây, chăm sóc và duy trì, trồng cây xanh;
- Thiết kế và dịch vụ xây dựng phụ;
- Làm đất tạo điều kiện thuận lợi cho nông nghiệp
và sinh thái học.
|
|
9311
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
chi tiết: đầu tư và khai thác kinh doanh các khu vui chơi thể thao, giải trí
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát địa chất, địa hình, thủy văn, trắc địa các
công trình;
- Tư vấn thiết kế, thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật,
thiết kế cơ sở, bản vẽ thi công, dự toán và tổng dự
toán, quyết toán công trình dân dụng, công nghiệp,
giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, thủy điện, hạ
tầng kỹ thuật (cấp và thoát nước), đường dây và
trạm biến áp đến 220 KV, hệ thống điện dân dụng
và công nghiệp, điện chiếu sáng, điện – điện tử
viễn thông, mạng thông tin liên lạc trong công
trình xây dựng, hệ thống thông gió điều hòa không
khí, hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây
dựng, thi công tu bổ và phục hồi di tích, xử lý nền
7110
móng công trình;
- Tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công
trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (Cầu,
đường bộ), thủy lợi, thủy điện, hạ tầng kỹ thuật
(cấp và thoát nước), đường dây và trạm biến áp
đến 220 KV, hệ thống điện dân dụng và công
nghiệp, điện chiếu sáng, điện – điện tử viễn thông,
mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng,
hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây
dựng, thi công tu bổ và phục hồi di tích, xử lý nền
móng công trình;
- Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc
công trình, thiết kế nội và ngoại thất công trình;
- Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, thiết
bị công nghệ;
- Khảo sát, lập đề án, thiết kế kỹ thuật – dự toán
công trình đo đạc và bản đồ;
- Kiểm tra, nghiệm thu chất lượng công trình, sản
phẩm đo đạc và bản đồ;
- Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình, địa giới hành
chính;
- Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý;
- Khảo sát địa hình, đo đạc công trình;
- Thiết kế công trình khai thác mỏ lộ thiên;
- Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy
chữa cháy trong công trình;
- Hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường, quan
trắc đo kiểm môi trường lao động;
- Khoan, tìm kiếm và khai thác nguồn nước;
- Thiết kế xây dựng công trình xử lý chất thải môi
trường;
- Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường,
bản cam kết, đề án bảo vệ môi trường, dự án cải
tạo phục hồi môi trường.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết:
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự
thầu các công trình xây dựng;
- Tư vấn đấu thầu và hợp đồng kinh tế về thiết kế,
xây lắp và mua sắm thiết bị công trình;
- Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư các công
trình xây dựng;
- Tư vấn thẩm tra tính hiểu quả và tính khả thi của
dự án đầu tư;
- Tư vấn đánh giá rủi ro và thiệt hại trong lĩnh vực
xây dựng;
- Tư vấn lập báo cáo đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ
thuật các công trình xây dựng;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
giao thông, thủy lợi, dân dụng;
- Tư vấn quản lý dự án công trình xây dựng;
- Quản lý, khai thác và kinh doanh các dịch vụ
trong khu chung cư, khu đô thị, khu dân cư.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết:
- Gia công sắt, thép, kim loại đen, kim loại màu,
các sản phẩm cơ khí chế tạo;
- Sản xuất, gia công cửa sắt, cửa nhựa lõi thép,
khung nhôm kính;
- Sản xuất, gia công các mặt hàng cơ khí phục vụ
sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp,
xây dựng.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy,
chống sét;
- Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, các loại
cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, các loại
đường ống;
- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn;
- Lắp dựng các công trình kết cấu thép, khung thép
tiền chế, biển quảng cáo tấm lớn, cửa nhựa lõi thép
và cửa cuốn.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
- Phòng chống, diệt mối mọt cho các công trình xây
dựng, đê đập, cây xanh;
- Xử lý nền móng công trình;
- Nạo vét sông, luồng lạch, kênh mương.
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết:
- Xây dựng đường thủy, cảng và các công trình trên
sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống, đập và đê.
- Hoạt động nạo vét đường thủy.
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị thi công (máy
xúc, máy đào, ủi, lu,...), phương tiện vận tải, các loại
máy khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Mua bán nhôm, kính, nhựa, compsite và các sản
phẩm liên quan;
- Mua bán hóa chất ngành công, nông nghiệp, môi
trường;
Mua bán nhựa đường, các loại chất phụ gia dùng
trong xây dựng.
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
|
|
9620
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
|
|
9631
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
|
|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống
cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí trong
nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình, hoàn
thiện công trình xây dựng.
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt đồng điều tra khai thác mỏ, nước
ngầm, nước mặt phục vụ sinh hoạt và công nghiệp
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Mua bán sắt, thép, cấu kiện kim loại.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng;
- Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện
(máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị
khác dùng trong mạch điện);
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng phục vụ
ngành xây dựng, cấp thoát nước, giao thông vận tải,
lâm nghiệp, khai thác khoáng sản.
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|