|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn thiết kế, khảo sát địa chất, địa hình, lập dự án, thẩm tra thiết kế kỹ thuật tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp đến 35 kv;
(bổ sung lần 1) Tư vấn đầu tư, lập các dự án.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(bổ sung lần 1) chi tiết: Kinh doanh thương mại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: - Mua, bán, cho thuê gồm cả quản lý và điều hành bất động sản là nền đất phân lô;
- Đầu tư kinh doanh hạ tầng khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp, công trình du lịch, khách sạn, nhà hàng, các khu ngỉ dưỡng, các khu resort.
- Đầu tư kinh doanh nhà ở để bán, cho thuê dài hạn.
- Đầu tư và quản lý các trường mầm non và trường nhiều cấp học.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|