|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn thiết kế, thẩm tra thiết kế, thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp. Tư vấn thiết kế, thẩm tra thiết kế, thiết kế quy hoạch xây dựng. Tư vấn thiết kế, thẩm tra thiết kế, thiết kế kết cấu công trình công nghiệp và dân dụng. Tư vấn thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình điện. Tư vấn thiết kế, thẩm tra thiết kế, thiết kế nội, ngoại thất công trình. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình có cấp điện áp đến 35kv. Giám sát thi công xây dựng công trình điện. Tư vấn đấu thầu. Tư vấn quản lý dự án. Tư vấn thiết kế về phòng cháy chữa cháy. Tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. Tư vấn thiết kế, thẩm tra thiết kế, thiết kế xây dựng công trình cầu đường. Giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng xây dựng ( điện) công trình công nghiệp năng lượng ( đường dây và trạm biến áp). Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (điện) vào công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp). Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (điện-điện cơ) vào công trình dân dụng, nhà công nghiệp.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(không bao gồm tư vấn thuế, kế toán, kiểm toán, các vấn đề liên quan đến pháp lý)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo thuốc lá)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(không bao gồm dịch vụ điều tra)
|
|
8220
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo, hội chợ, triển lãm (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
(Trừ hoạt động xuất bản phẩm) (Trừ xuất bản phẩm, doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
6110
|
Hoạt động viễn thông có dây
(trừ cung cấp dịch vụ truy cập, truy nhập internet tại trụ sở).
|
|
6120
|
Hoạt động viễn thông không dây
Chi tiết: Đại lý cung cấp các dịch vụ điện thoại cố định
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
(trừ hoạt động báo chí)
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
(loại trừ hoạt động báo chí)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4764
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ các loại trò chơi, đồ chơi có hại cho việc giáo dục phát triển nhân cách và sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự xã hội)
|