|
8552
|
Giáo dục văn hoá nghệ thuật
Chi tiết: Dạy MC, dạy năng khiếu nghệ thuật…
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
5914
|
Hoạt động chiếu phim
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
|
|
6010
|
Hoạt động phát thanh
(Loại trừ: Việc phân phối các chương trình thuê bao cáp và thuê bao khác)
|
|
6021
|
Hoạt động truyền hình
(Loại trừ đối với: Việc sản xuất các chương trình truyền hình và các chương trình quảng cáo không kết hợp phát sóng)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(loại trừ các mặt hàng cấm quảng cáo)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Bao gồm các hoạt động tổ chức các sự kiện như hội nghị, hội thảo, lễ hội, chương trình biểu diễn nghệ thuật, thể thao, cung cấp dịch vụ âm thanh, ánh sáng, quay phim, chụp ảnh, trang trí sân khấu
|
|
9321
|
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
|