|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết:
- Hoạt động của các phòng khám đa khoa (Điều 25 Nghị định 109/2016/NĐ-CP; Khoản 7 Điều 11 Nghị định 155/2018/NĐ-CP);
- Hoạt động của các phòng khám chuyên khoa (Điều 26 Nghị định 109/2016/NĐ-CP; Khoản 8 Điều 11 Nghị định 155/2018/NĐ-CP);
- Hoạt động của phòng chẩn trị y học cổ truyền (Điều 27 Nghị định 109/2016/NĐ-CP; Khoản 13 Điều 10 Nghị định 155/2018/NĐ-CP);
- Hoạt động của phòng xét nghiệm (Điều 28 Nghị định 109/2016/NĐ-CP; Khoản 15 Điều 10 Nghị định 155/2018/NĐ-CP);
- Hoạt động của Phòng khám chẩn đoán hình ảnh, Phòng X-Quang (Điều 29 Nghị định 109/2016/NĐ-CP; Khoản 17 Điều 10 Nghị định 155/2018/NĐ-CP);
- Hoạt động của cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp (Điều 33 Nghị định 109/2016/NĐ-CP; Khoản 27 Điều 10 Nghị định 155/2018/NĐ-CP);
- Hoạt động của các phòng khám nha khoa
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết: Hoạt động của bệnh viện (Điều 23 Nghị định 109/2016/NĐ-CP)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Cơ sở bán lẻ thuốc (Điều 32, Điều 33 Luật Dược năm 2016)
- Kinh doanh thuốc cổ truyền (Điều Điều 31 Nghị định 54/2017/NĐ-CP; Khoản 10 Điều 5 Nghị định 155/2018/NĐ-CP)
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ dụng cụ y tế
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
|
|
8692
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động của cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh (Điều 35 Nghị định 109/2016/NĐ-CP; Khoản 27 Điều 10 Nghị định 155/2018/NĐ-CP);
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết:
- Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc
(Điều 32, Điều 33 Luật Dược năm 2016)
- Sản xuất thuốc cổ truyền (Điều 69 Luật dược 2016)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn dược phâm63 (Điều 33 Luật Dược năm 2016)
- Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...;
- Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính...
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP; Điều 2 Nghị định 155/2018/NĐ-CP)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Muan bán trang thiết bị y tế loại A, B, C (Điều 4, Điều 40 nghị định 98/2021/NĐ-CP)
|