|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
Chi tiết: Sản xuất các linh kiện, cụm linh kiện cho các sản phẩm điện tử, tinh học viễn thông
( Loại trừ sản xuất vũ khí, vật liệu, thiết bị quân sự, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Loại trừ các mặt hàng: Thuốc lá và xì gà, sách, báo và tạp chí, vật phẩm đã ghi hình, kim loại quý và đá quý, dược phẩm, thuốc nổ, dầu thô và dầu đã qua chế biến, gạo, đường mía và đường củ cải; các hàng hóa khác thuộc danh mục hàng hóa thực hiện độc quyền nhà nước trong lĩnh vực thương mại)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Buôn bán các thiết bị, phụ kiện điện tử, dụng cụ quang học (Loại trừ: máy móc, thiết bị phục vụ quân sự; máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
(Loại trừ: dược phẩm)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Chi tiết: Xuất, nhập khẩu những loại sản phẩm của doanh nghiệp kinh doanh thương mại)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất (trừ hoá chất quá độc hại; trừ hóa chất làm dược phẩm)
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
2670
|
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
(Loại trừ thiết bị quân sự, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá)
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
(Loại trừ hóa chất làm nguyên liệu sản xuất thuốc lá)
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: Sản xuất hóa chất dùng trong công nghiệp. Sản xuất hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng, y tế ; Sản xuất , gia công, sơ chế hóa chất nông nghiệp.
|