|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
Chi tiết: Sản xuất vỏ máy tính xách tay, máy tính bảng, vỏ sản phẩm điện tử; khuôn sản phẩm kim loại và phi kim loại; các bộ phận điện tử bằng cao su và nhựa mới; vật liệu hợp kim mới và ô tô, thiết bị y tế và các sản phẩm cấu kiện khác
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
2930
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, bán buôn hàng hóa và cung cấp dịch vụ theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam và cam kết về thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO (không hình thành cơ sở bán lẻ, bán buôn)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê tài sản tự sở hữu
|