|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất nước hoa hoặc nước vệ sinh,dầu gội đầu,nước rửa bát, Bột giặt dạng lỏng hoặc cứng, chất tẩy rửa,làm bóng và chế phẩm sinh học ,…vv..
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt;Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo;Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã);Sản xuất thực phẩm chức năng;vvv…
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai; Sản xuất đồ uống không cồn
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
|