|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
chi tiết: Tổ chức biểu diễn nghệ thuật (không hoạt động tại trụ sở) (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý các mặt hàng tiểu thủ công mỹ nghệ; Ký gửi hàng hóa
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết: Hướng dẫn du lịch, dịch vụ thủ tục visa, lưu trú, giữ vé máy bay; Tổ chức hội nghị quốc tế; Dịch vụ du học; Đại lý bán vé tàu hỏa
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Đào tạo nghề
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Lữ hành nội địa, quốc tế
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
chi tiết: Dịch vụ ăn uống cố định (trừ quán bar, quán rượu, quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
chi tiết: Dịch vụ vận tải hành khách bằng đường thủy
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
chi tiết: Vận chuyển khách du lịch; Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
chi tiết: Dịch vụ cảng sông cảng biển; Dịch vụ cung ứng tàu biển và các phương tiện vận tải đường sông; Đại lý tàu biển và môi giới hàng hải; Đại lý bán vé tàu hỏa; Hoạt động của đại lý bán vé máy bay.
|