|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng hệ thống cấp và thoát nước, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị và nông thôn, hệ thống điện chiếu sáng;
- Xây dựng công nghiệp, thuỷ lợi, thủy điện, đường dây và trạm biến áp đến 35KV, bưu chính viễn thông
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0232
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
3012
|
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Do chấn động nổ mìn và sóng không khí, tư vấn lập dự án đầu tư;
-Lập kế hoạch phòng ngừa sự cố môi trường;
-Dịch vụ ứng phó sựu cố môi trường;
-Đo các thông số môi trường nước, không khí, môi trường làm việc, môi trường bên ngoài;
-Tư vấn lập báo cáo xả thải vào nguồn nước;
-Tư vấn, thi công, chuyển giao công hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, xử lý chất thải rắn, xử lý khí thải;
-Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường;
-Lập phương án sự cố tràn dầu; sự cố thiên tai;
-Xử lý môi trường đất;
-Pha trộn hoá chất
-Dịch vụ tư vấn; Lập phương án xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường khu vực đất bị ô nhiễm tồn lưu hoá chất bảo vệ thực vật
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Nạo vét sông, luồng lạch, kênh mương
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: - Tư vấn lập báo cáo đầu tư; tư vấn đấu thầu; tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng - Tư vấn lập và thẩm tra hồ sơ: hồ sơ quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu - Tư vấn đánh giá và thẩm định hồ sơ: hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; tư vấn thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm
Bán lẻ dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm
Bán lẻ dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết:
- Thoát nước
+ Hoạt động của hệ thống thoát nước gồm mạng lưới thoát nước (đường ống, cống, kênh, mương, hồ điều hòa...), các trạm bơm thoát nước mưa, nước thải, các công trình xử lý nước thải và các công trình phụ trợ khác nhằm mục đích thu gom, chuyển tải, tiêu thoát nước mưa, nước thải, chống ngập úng và xử lý nước thải.
+ Thu gom và vận chuyên nước thải tại các đô thị, các khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao (sau đây gọi tắt là khu công nghiệp), khu dân cư nông thôn tập trung thông qua hệ thống thoát nước.
+ Duy tu và bảo dưỡng hệ thống thoát nước,
- Xử lý nước thải
+ Hoạt động của các công trình xử lý nước thải, bùn thải.
+ Xử lý nước thải, bùn thải (gồm nước thải sinh hoạt và nước thải khác bằng các công trình xử lý nước thải, bùn thải.
+ Duy tu và bảo dưỡng các công trình xử lý nước thải, bùn thải.
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị thi công, thang máy, trường học, y tế, phòng chữa cháy, điện, điện tử
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng, thí nghiệm vật liệu xây dựng Chứng nhận an toàn chịu lực công trình và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình
- Quan trắc lấy mẫu môi trường; Dịch vụ phân tích kiểm nghiệm hoa, hóa lý, vi sinh lĩnh vực tài nguyên, môi trường, thực phẩm; Kiểm nghiệm phân bón.
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7729
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
0721
|
Khai thác quặng uranium và quặng thorium
|
|
0722
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
|
|
0730
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4541
|
Bán mô tô, xe máy
|
|
4542
|
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
|
|
4543
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bản lẻ nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết:
- Khử độc, khử tồn lưu hoá chất, thuốc bảo vệ thực vật tại các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hoá học hoặc sinh học;
- Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp, gồm ca nhà máy và khu hạt nhân;
- Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng các chất hoá học;
- Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt, ở dại dương và biến, gồm cả vùng bờ biển;
- Hủy bỏ amiăng, Sơn chị và các vật liệu độc khác;
- Hoạt động kiểm soát ô nhiễm chuyên dụng khác.
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ điều tra, đánh giá địa chất, đất đai, lớp dưới bề mặt.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng nhà các loại; Tôn tạo, thi công các công trình di tích lịch sử
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|