|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện ở tất cả các công trình nhà ở và dân dụng
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết:
- Sản xuất, gia công cửa sắt, cửa nhựa lõi thép, khung nhôm kính;
- Sản xuất, gia công các mặt hàng cơ khí phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, xây dựng.
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết:
- Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...);
- Sản xuất khung kim loại công nghiệp;
- Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời;
- Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng;
- Vách ngăn phòng bằng kim loại.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Thiết kế, thi công quảng cáo, dịch vụ quảng cáo, quảng cáo trên truyền hình, internet
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác vật liệu phụ gia xi măng, đá hoa và các loại đá xuất khẩu, khai thác vật liệu dùng cho sản xuất đồ gốm, gạch các loại.
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
Chi tiết: Thiết kế in mỹ thuật và các dịch vụ liên quan đến in ấn
|
|
9311
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
6492
|
Hoạt động cấp tín dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Môi giới xúc tiến thương mại và đầu tư; dịch vụ tổ chức các sự kiện, hội nghị, hội thảo, hội trợ triển lãm, trưng bày giới thiệu sản phẩm
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: Sản xuất tủ điện, thiết bị điện dùng trong mạch điện
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Mua bán sắt, thép, tôn, cấu kiện kim loại, quặng kim loại
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Phá dỡ các công trình xây dựng
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán nhôm, kính, nhựa các loại
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết:
Cưa, xẻ, bào và gia công cắt ngọt gỗ
Xẻ mỏng, bóc vỏ, đẽo bào gỗ
Sản xuất sàn gỗ chưa lắp ráp
Sản xuất gỗ ván dăm
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Chi tiết:
- Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau); Làm dưới dạng rời
- Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự,
- Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ,
- Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thuỷ tinh,
- Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng.
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết:
- Sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ, mộc dân dụng, mộc cao cấp;
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ.
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Mua bán giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự, gỗ mỹ nghệ;
- Mua bán hàng điện tử, điện lạnh, điện gia dụng;
- Kinh doanh mỹ phẩm, hoa tươi, hoa lụa, tranh ảnh.
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết:
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng;
- Tư vấn đấu thầu và hợp đồng kinh tế về thiết kế, xây lắp và mua sắm thiết bị công trình;
- Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng;
- Tư vấn thẩm tra tính hiểu quả và tính khả thi của dự án đầu tư;
- Tư vấn đánh giá rủi ro và thiệt hại trong lĩnh vực xây dựng; - Tư vấn lập báo cáo đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình xây dựng;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Tư vấn kiểm định công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, nền móng công trình;
- Tư vấn thí nghiệm vật liệu xây dựng công trình;
- Tư vấn thí nghiệm để phục vụ kiểm tra, giám sát chất lượng công trình.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát địa chất, địa hình, thủy văn, trắc địa các công trình;
- Tư vấn thiết kế, thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, thiết kế cở, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán, quyết toán công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (Cầu, đường bộ), thủy lợi, thủy điện, hạ tầng kỹ thuật (cấp và thoát nước), đường dây và trạm biến áp đến 220 KV, hệ thống điện dân dụng và công nghiệp, điện chiếu sáng, điện – điện tử viễn thông, mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng, hệ thống thông gió điều hòa không khí, hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng, thi công tu bổ và phục hồi di tích, xử lý nền móng công trình;
- Tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (Cầu, đường bộ), thủy lợi, thủy điện, hạ tầng kỹ thuật (cấp và thoát nước), đường dây và trạm biến áp đến 220 KV, hệ thống điện dân dụng và công nghiệp, điện chiếu sáng, điện – điện tử viễn thông, mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng, hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng, thi công tu bổ và phục hồi di tích, xử lý nền móng công trình;
- Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế nội và ngoại thất công trình;
- Hoạt động điều tra, đo đạc và lập bản đồ địa chính.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết:
- Nhà cho một hộ gia đình,
- Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các toà nhà cao tầng.
- Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực khảo sát, thiết kế, dự toán công trình xây dựng.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
- Cho thuê máy móc, thiết bị khảo sát thiết kế;
- Cho thuê thiết bị văn phòng (kể cả máy tính), máy phô tô, đồ văn phòng;
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng.
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe con, xe tải (không người lái)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết: Nghiên cứu ứng dụng và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên, môi trường và bảo vệ môi trường, đánh giá tác động môi trường.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Xây dựng hệ thống cấp và thoát nước, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị và nông thôn, hệ thống điện chiếu sáng;
- Xây dựng công nghiệp, thuỷ lợi, đường dây và trạm biến áp đến 220 KV, bưu chính viễn thông;
- Xây dựng công trình đê, kè cảng biển;
- Xây dựng, trùng tu, tôn tạo các công trình thể thao, du lịch, văn hóa, di tích lịch sử.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết:
- Nhà dành cho sản xuất công nghiệp, ví dụ các nhà máy, công trường, phân xưởng lắp ráp…
- Bệnh viện, trường học các khu văn phòng,
- Khách sạn, cửa hàng, các dãy nhà hàng, cửa hàng ăn, - - Nhà của sân bay,
- Các khu thể thao trong nhà,
- Gara bao gồm cả gara ngầm,
- Kho hàng,
- Các toà nhà dành cho tôn giáo.
- Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng;
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết:
- Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ;
- Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu cống:
- Rải nhựa đường;
- Sơn đường và các loại sơn khác;
- Lắp đặt các đường chắn, các dấu hiệu giao thông và các thứ tương tự;
- Xây dựng cầu, bao gồm cầu cho đường cao tốc;
- Xây dựng đường ống;
- Xây dựng đường ngầm;
- Xây dựng đường băng máy bay.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, hàng trang trí nội và ngoại thất, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí và lắp đặt nội thất, ngoại thất công trình, nhà bảo tàng, truyền thống, văn hóa các công trình khác
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét;
- Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, các loại đường ống;
- Lắp đặt cấu kiện thép, khung nhà, nhà công nghiệp, cấu kiện bê tông đúc sẵn.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện);
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày;
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
- Bán buôn máy móc, thiết bị thiết bị y tế, dạy nghề, thiết bị nghiên cứu khoa học và thí nghiệm.
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
- Phòng chống mối mọt cho các công trình xây dựng, đê đập, cây xanh;
- Nạo vét sông, luồng lạch, kênh mương.
|