|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và máy vi tính khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn thiết kế các công trình: Thủy lợi, thủy điện; công trình giao thông; công trình dân dụng và công nghiệp; cơ điện công trình; dân dụng và công nghiệp; hạ tầng nông thôn, cấp thoát nước môi trường; đường dây và trạm biến áp, thủy điện, điện gió, điện mặt trời,
- Khảo sát: Địa hình, địa chất công trình và địa chất thủy văn;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (gồm: Cấp nước, thoát nước; Xử lý chất thải); Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông.
- Tư vấn giám sát xây dựng các công trình: Xây dựng và hoàn thiện phần ngầm công trình thủy điện; công trình giao thông; các công trình dân dụng, công nghiệp; công trình thủy lợi, công trình thủy điện; xây dựng và lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp; lắp đặt thiết bị; lắp đặt công nghệ cơ khí công trình công nghiệp, dân dụng và công nghiệp; đường dây và trạm biến áp, thủy điện, điện gió, điện mặt trời; công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Tư vấn hệ thống phòng cháy chữa cháy;
- Giám sát thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;
- Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ;
- Tư vấn lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư các công trình: Công nghiệp; Công nghiệp điện; dân dụng; giao thông; thủy lợi; hạ tầng kỹ thuật;
- Tư vấn thẩm tra thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công công trình: Thủy lợi, thủy điện; công trình cầu đường bộ; kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; cơ điện công trình; dân dụng và công nghiệp; hạ tầng nông thôn; cấp thoát nước;
- Tư vấn đấu thầu; Quản lý dự án xây dựng;
- Giám sát lắp đặt các thiết bị công trình điện, cơ điện, điều hòa không khí,
- Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy;
- Hoạt động điều tra, đo đạc và lập bản đồ địa chính.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc và phụ tùng máy ngành công nghiệp; thiết bị điện; thiết bị cơ điện lạnh; thiết bị phòng cháy chữa cháy.
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết:
- Sáng tạo và thực hiện các chiến dịch quảng cáo: Sáng tạo và đặt quảng cáo trong báo, tạp chí, đài phát thanh, truyền hình, internet và các phương tiện truyền thông khác; đặt quảng cáo ngoài trời như: bảng lớn, panô, bảng tin, cửa sổ, phòng trưng bày, ô tô con và ôtô buýt...; quảng cáo trên không; phân phối các nguyên liệu hoặc mẫu quảng cáo; cung cấp các chỗ trống quảng cáo trên bảng lớn; thiết kế vị trí và trình bày trên trang web;
- Làm các chiến dịch quảng cáo và những dịch vụ quảng cáo khác có mục đích thu hút và duy trì khách hàng như: Khuếch trương quảng cáo; marketing điểm bán; quảng cáo thư trực tuyến; tư vấn marketing.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cơ điện lạnh, hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
– Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng;
– Thi công, Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như :
+ Thang máy, thang cuốn,
+ Cửa cuốn, cửa tự động,
+ Dây dẫn chống sét,
+Hệ thống hút bụi,
+ Hệ thống âm thanh,
+ Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
- Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Thi công ống gió thoát nước; Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, xử lý chất thải rắn, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện có điện áp đến 110KV.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết:
- Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng;
- Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác;
- Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự;
- Lắp đặt thiết bị nội thất;
- Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được;
- Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác;
- Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà;
- Sơn các kết cấu công trình dân dụng;
- Lắp gương, kính;
- Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng;
- Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động, thuyền
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn thiết bị PCCC, quạt công nghiệp, ống gió, điều hòa,…
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
4783
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thông gió, điều hòa không khí.
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
9521
|
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
|
|
6312
|
Cổng thông tin
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
8010
|
Hoạt động bảo vệ tư nhân
Chi tiết: Dịch vụ bảo vệ, vệ sỹ
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết :
- Dạy máy tính.
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Dịch vụ trông giữ phương tiện: ô tô, xe máy, xe đạp
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ kiểm soát ra vào; Dịch vụ quản lý và bảo vệ trật tự; Hoạt động hỗ trợ khác cho kinh doanh chưa được phân vào đâu
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Chi tiết:
- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi;
- Bán buôn phần mềm.
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết:
- Bán buôn van và ống điện tử;
- Bán buôn thiết bị bán dẫn;
- Bán buôn mạch tích hợp và mạch vi xử lý;
- Bán buôn mạch in;
- Bán buôn băng, đĩa từ, băng đĩa quang (CDs, DVDs) chưa ghi (băng, đĩa trắng);
- Bán buôn thiết bị điện thoại và truyền thông;
- Bán buôn tivi, radio, thiết bị vô tuyến, hữu tuyến;
- Bán buôn đầu đĩa CD, DVD.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
1811
|
In ấn
|