|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Mua bán gỗ cây, gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, hàng trang trí nội và ngoại thất, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
- Mua bán bê tông và các sản phẩm từ bê tông.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)
Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết:
- Lắp đặt hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng.
- Thi công và lắp đặt hệ thống pin mặt trời, hệ thống điện năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, thiết bị năng lượng điện mặt trời,...
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét;
- Lắp đặt hệ thống thang máy, thang cuốn, cầu thang tự động, cửa nhựa lõi thép và cửa cuốn, các loại cửa tự động, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung;
- Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn;
- Lắp dựng các công trình kết cấu thép, khung thép tiền chế, biển quảng cáo tấm lớn.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt (Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, chống ẩm các toà nhà; lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, uốn thép; lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo).
- Thuê cần trục có người điều khiển.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất đồ mộc dân dụng, nội thất cao cấp
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng;
- Mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện);
- Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; máy móc, thiết bị y tế;
- Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày;
- Mua bán máy móc, trang thiết bị, dụng cụ, vật tư phục vụ trong hoạt động giáo dục và dạy nghề.
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết:
- Xây dựng đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống, đập và đê, công trình thủy lợi khác;
- Hoạt động nạo vét đường thủy.
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết:
- Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng (tháp, cột, cầu treo...);
- Sản xuất khung kim loại công nghiệp; nhà đúc sẵn bằng kim loại; cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng;
- Vách ngăn phòng bằng kim loại.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Mua bán trang thiết bị viễn thông, điện thoại, camera, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị chống trộm
|
|
6110
|
Hoạt động viễn thông có dây
Chi tiết: mua bán, lắp đặt, dịch vụ bảo hành, bảo trì, hệ thống phát thanh truyền hình, thiết bị điện, thiết bị phát sóng của hoạt động viễn thông có dây
|
|
6120
|
Hoạt động viễn thông không dây
Chi tiết: Mua bán, lắp đặt, dịch vụ bảo hành, bảo trì, hệ thống phát thanh truyền hình, thiết bị điện, thiết bị phát sóng của hoạt động viễn thông không dây
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết:
- Trồng cây, chăm sóc và duy trì, trồng cây xanh;
- Thiết kế và dịch vụ xây dựng phụ;
- Làm đất tạo điều kiện thuận lợi cho nông nghiệp và sinh thái học.
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết:
- Mua bán sắt, thép, cấu kiện kim loại;
- Mua bán sắt, thép dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: phôi thép, thỏi, thanh, tấm, lá, dải, sắt thép dạng hình.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ đề xuất; đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất các công trình xây dựng;
- Tư vấn đấu thầu và hợp đồng kinh tế về thiết kế, xây lắp và mua sắm thiết bị công trình;
- Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng;
- Tư vấn thẩm tra tính hiểu quả và tính khả thi của dự án đầu tư;
- Tư vấn đánh giá rủi ro và thiệt hại trong lĩnh vực xây dựng;
- Tư vấn lập báo cáo đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình xây dựng;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng;
- Tư vấn quản lý dự án công trình xây dựng;
- Quản lý, khai thác và kinh doanh các dịch vụ trong khu chung cư, khu đô thị, khu dân cư.
- Khảo sát địa chất, địa hình, thủy văn, trắc địa các công trình;
- Tư vấn thiết kế, thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, thiết kế cơ sở, bản vẽ thi công, dự toán và tổng dự toán, quyết toán công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, thủy điện, cấp và thoát nước công trình, hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, đường dây và trạm biến áp đến 220 KV, hệ thống điện dân dụng và công nghiệp, điện chiếu sáng, điện – điện tử viễn thông, mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng, hệ thống thông gió điều hòa không khí, hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng, thi công tu bổ và phục hồi di tích, xử lý nền móng công trình;
- Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế nội và ngoại thất công trình;
- Thiết kế công trình khai thác mỏ lộ thiên;
- Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy trong công trình;
- Thiết kế xây dựng công trình xử lý chất thải môi trường;
- Tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (Cầu, đường bộ), thủy lợi, thủy điện, cấp và thoát nước công trình, hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, đường dây và trạm biến áp đến 220 KV, hệ thống điện dân dụng và công nghiệp, điện chiếu sáng, điện – điện tử viễn thông, mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng, hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng, thi công tu bổ và phục hồi di tích, xử lý nền móng công trình;
- Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ;
- Khảo sát, lập đề án, thiết kế kỹ thuật – dự toán công trình đo đạc và bản đồ;
- Kiểm tra, nghiệm thu chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ;
- Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình, địa giới hành chính;
- Xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý;
- Khảo sát địa hình, đo đạc công trình;
- Hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường, quan trắc đo kiểm môi trường lao động;
- Khoan, tìm kiếm và khai thác nguồn nước;
- Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết, đề án bảo vệ môi trường, dự án cải tạo phục hồi môi trường.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
- Thiết kế đồ đạc và trang trí nội thất;
- Hoạt động trang trí nội thất.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết:
- Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện (Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố, trạm biến áp);
- Xây dựng nhà máy điện.
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết:
- Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước (Hệ thống thủy lợi, hồ chứa);
- Xây dựng các công trình cửa (Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa, nhà máy xử lý nước thải, trạm bơm).
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết:
- Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan (Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông; các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ).
- Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan.
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|