|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục ngoại ngữ tin học; giáo dục kỹ năng mềm, kỹ năng giao tiếp; Hoạt động hỗ trợ, giải trí, trò chơi liên quan đến phát triển kỹ năng cho trẻ em; hoạt động hướng nghiệp; hoạt động hướng nghiệp , đào tạo nghề.
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Giáo dục đặc biệt; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính.
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Việc cung cấp các hoạt động không phải dạy học mà là hỗ trợ cho hệ thống hoặc quá trình giảng dạy:
- Tư vấn giáo dục;
- Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm;
- Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục;
- Hoạt động đánh giá việc kiểm tra giáo dục;
- Hoạt động khảo thí trong giáo dục;
- Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh;
- Kiểm tra và thử nghiệm các ngành nghề được quy định, ví dụ như phi công;
- Phát triển chương trình giảng dạy;
- Hoạt động chuyên môn và phục hồi năng lực đánh giá khả năng học tập.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tết: Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa (Loại trừ đấu giá)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; -Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm .
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|