|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn thiết kế công trình: Nhà dân dụng và công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, san lấp, điện, viễn thông, văn hoá, thể thao; - Tư vấn giám sát công trình: Nhà dân dụng và công nghiệp, công trình thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp thoát nước, san lấp, công trình điện, văn hoá, thể thao, viễn thông, giao thông; - Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ, dự toán các công trình xây dựng;tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; tư vấn đấu thầu xây dựng công trình. - Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật, dự toán công trình đo đạc và bản đồ; Đo vẽ thành lập bản đồ địa hình tỉ lệ 1:200, 1:500, 1:1000, 1:2000; Đo vẽ thành lập bản đồ địa chính các tỉ lệ; Xây dựng cơ sở dữ liệu bản đồ địa chính; Khảo sát đo đạc phục vụ quy hoạch, giải phóng mặt bằng.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoán chất; kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước; Kiểm tra thẩm định Hồ sơ thiết kế kỹ thuật dự toán các loại công trình, dự án, quy hoạch.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: đào tạo ngoại ngữ, bao gồm tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Trung và tiếng Nhật; luyện thi đại học, trung học phổ thông, hoặc các kỳ thi quốc tế như IELTS, TOEFL, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Trung và tiếng Nhật.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Điều tra, đánh giá nông nghiệp nông thôn; điều tra khảo sát, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán các công trình lâm sinh, khai thác, sử dụng rừng; điều tra, đánh giá hiện trạng môi trường, tác động môi trường; dự báo diễn biến môi trường; xây dựng và thực hiện các đề án, dự án về môi trường; phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý, giảm thiểu, tái chế, chôn lấp chất thải; dự án bảo vệ, khắc phục, cải tạo cảnh quan môi trường sinh thái bị ô nhiễm, suy thoái.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng công trình văn hoá, thể thao
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, công trình thuỷ lợi, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện, viễn thông, văn hoá, thể thao.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Dịch vụ du lịch sinh thái.
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết: Ươm giống cây lâm nghiệp; trồng rừng và chăm sóc cây rừng lấy gỗ, tre nứa và rừng khác.
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|