|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng các công trình bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống, đập và đê
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Các công việc xây dựng khác không phải là nhà như: Các công trình văn hóa, du lịch, thể thao, ngoài trời. - Xây dựng các công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật, công trình thuỷ điện, công trình dân dụng công nghiệp; - Xây dựng các khu đô thị, khu công nghiệp;
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Kinh doanh vật liệu xây dựng
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: + Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, đầu tư công trình hạ tầng để chuyển nhượng, cho thuê; thuê quyền sử dụng đất đã có hạ tầng để cho thuê lại; + Đầu tư cải tạo đất và đầu tư các công trình hạ tầng trên đất thuê để cho thuê đất đã có hạ tầng; + Thuê nhà, công trình xây dựng để cho thuê lại; + Mua nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua; + Đầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua;
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết:+ Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản (chỉ thực hiện việc môi giới bất động sản tại sàn giao dịch). + Dịch vụ định giá bất động sản; - Dịch vụ môi giới bất động sản; - Kinh doanh dịch vụ bất động sản bao gồm: + Dịch vụ quản lý bất động sản; + Dịch vụ quảng cáo bất động sản; + Dịch vụ tư vấn bất động sản (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất);
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; - Kinh doanh bất động sản bao gồm: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu xây lắp, hồ sơ mời thầu thiết bị các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ điện, các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; - Lập, thẩm định dự án đầu tư các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị;
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất;
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Đầu tư khai thác và chế biến khoáng sản (trừ khoáng sản Nhà nước cấm)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Thi công và giám sát các công trình điện, điện chiếu sáng
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Kinh doanh các dịch vụ phục vụ khu đô thị; (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của Pháp luật)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|