|
5320
|
Chuyển phát
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt thép kim loại khác.
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
5310
|
Bưu chính
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế công trình dân dụng - Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật - Khảo sát địa hình - Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước; thiết kế xây dựng công trình điện, đường bộ Lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật và lập dự toán các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, công trình điện đến 35KV Lập hồ sơ mời thầu, tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ hoàn công, thủ tục thanh quyết toán công trình dân dụng. giao thông, thủy lợi; Thẩm định, thẩm tra thiết kế và dự toán các công trình giao thông đường bộ, công trình điện hồ sơ mời thầu, tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ hoàn công, thủ tục thanh quyết toán công trình dân dụng. giao thông, thủy lợi; Thẩm định, thẩm tra thiết kế và dự toán các công trình giao thông đường bộ, công trình điện
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|