|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Chuyển tải hàng rời và hàng lỏng, dịch vụ tiện ích neo đậu chuyển tải, dịch vụ giám sát an toàn cho tàu, cho thuê khu neo đậu, cung cấp vị trí neo đậu cho tàu, cung cấp vật tư ngành hàng hải, cung cấp nhu yếu phẩm cho các thuyền viên, dịch vụ kê khai hải quan, hoạt động dịch vụ trực tiếp cho vận tải đường thủy, dịch vụ phụ trợ cho cảng sông, cảng biển, dịch vụ quản lý và khai thác cảng sông, cảng biển.
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Dịch vụ ứng trực sự cố tràn dầu trên biển
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Đại lý tàu biển và môi giới hàng hải.
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|