|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị y tế
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm, sinh phẩm và hóa chất xét nghiệm, dịch lọc thận nhân tạo
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu trang thiết bị y tế, dược phẩm, mỹ phẩm, sinh phẩm và hóa chất xét nghiệm, dịch lọc thận nhân tạo và các dụng cụ liên quan
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đầu tư thiết bị y tế khám chữa bệnh, liên kết khám chữa bệnh với các cơ sở khám chữa bệnh
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Nhượng quyền và chuyển giao công nghệ
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị y tế, sinh học-khoa học kỹ thuật
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Kinh doanh trang thiết bị y tế; kinh doanh dược phẩm, mỹ phẩm, sinh phẩm và hóa chất xét nghiệm, dịch lọc thận nhân tạo, kinh doanh thực phẩm chức năng
|