|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
chi tiết: Sản xuất, gia công hàng cơ khí, nhôm, sắt, kính, inox
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1077
|
Sản xuất cà phê
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết : Tư vấn, lập qui hoạch, lập dự án đầu tư các công trình xây dựng công nghiệp dân dụng đường dây tải điện, trạm biến áp đến 35Kv, thiết kế hệ thống cấp điện cho các công trình công nghiệp, nông nghiệp, dân dụng có cấp điện áp đến 35Kv, tư vấn, thẩm định chất lượng các dự án đầu tư, báo cáo thiết kế kỹ thuật, tư vấn giám sát xây dựng đường dây và lắp đặt trạm biến áp có cấp điện áp dưới 35Kv; Khảo sát địa hình, địa chất các công trình xây dựng, lập quy hoạch. Giám sát thi công xây dựng các công trình dân dụng, thuỷ lợi, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; Phân tích kiểm tra, đo đạc, quan trắc môi trường; Thiết kế cấp điện chiếu sáng các công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế chiếu sáng đô thị. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp; Thiết kế kiến trúc các công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế công trình giao thông, thuỷ lợi, cấp thoát nước. Thiết kế các công trình hạ tầng kỹ thuật ( xử lý nước thải, rác thải, hệ thống tưới tiêu và phòng chống mối…). Thiết kế, lắp đặt đường dây và trạm biến áp. Thiết kế, giám sát lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công, thẩm tra dự án, tổng mức đầu tư, tổng dự toán các công trình xây dựng: dân dụng, thuỷ lợi, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, quy
hoạch xây dựng. Tư vấn quản lý dự án; tư vấn đầu tư xây dựng; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi
trường, lập hồ sơ khai thác nước ngầm, hồ sơ xả nước thải vào nguồn nước, hồ sơ quan trắc môi trường; Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi; Lập dự án đầu tư;
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|