|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Chi tiết:
- Bán lẻ thuốc thú y, vắc xin động vật, dụng cụ thú y, thuốc sát trùng và chế phấm, vật phẩm vệ sinh trong cửa hàng chuyên doanh
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp, lâm nghiệp như:
+ Máy cày, bừa, máy rắc phân, máy gieo hạt,
+ Máy gặt lúa, máy đập lúa,
+ Máy vắt sữa,
+ Máy nuôi ong, máy ấp trứng, nuôi gia cầm,
+ Máy kéo được sử dụng trong nông nghiệp và lâm nghiệp;
- Bán buôn dụng cụ làm vườn và cảnh quan, ví dụ như máy cắt cỏ.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán thuốc thú y
- Bán buôn dụng cụ thú ý
- Bán buôn thức ăn chăn nuôi, chế phẩm sinh học dành cho chăn nuôi;
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết:
- Bán buôn các loại gia súc, gia cầm sống, vật nuôi kể cả loại dùng để nhân giống (bao gồm cả giống thủy sản).
- Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản: thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp dùng để chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản;
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
Chi tiết:
- Hoạt động chăm sóc động vật, vật nuôi, kiểm soát giết mổ động vật, khám chữa bệnh động vật, vật nuôi;
- Tiêm phòng cho động vật;
- Nghiên cứu chuyên khoa hoặc chẩn đoán khác liên quan đến động vật;
- Hoạt động cấp cứu động vật.
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Chi tiết:
- Hoạt động để thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật;
- Kiểm tra vật nuôi, chăn dắt cho ăn, thiến hoạn gia súc, gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân...;
- Các hoạt động liên quan đến thụ tinh nhân tạo;
- Phân loại và lau sạch trứng gia cầm, lột da súc vật và các hoạt động có liên quan;
- Soi trứng, phân loại trứng gia cầm;
- Ấp trứng gia cầm tự động;
- Bán lẻ thức ăn chăn nuôi, chế phẩm sinh học dành cho chăn nuôi;
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Chi tiết: Hoạt động sản xuất hạt giống, gieo ươm các loại giống cây hàng năm như: sản xuất lúa giống; giống cây su hào, bắp cải, xúp lơ, cà chua, giống nấm...
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết:
- Sản xuất, mua bán giống cây trồng
- Bán lẻ vật tư nông nghiệp, bao gồm cây con, hạt giống, vật nuôi nhỏ;
|