|
322
|
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
Chi tiết: Nuôi Trồng thủy sản
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết: Nuôi Trồng thủy sản
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến thủy sản (trừ chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở). Đóng gói thủy sản thực phẩm; Sản xuất, chế biến sản phẩm từ thủy sản.
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Chi tiết: sản xuất các thức ăn và món ăn chế biến sẵn từ thịt, thủy sản, trứng, rau (nấu, làm sẵn) dạng đông lạnh hoặc đóng gói
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(trừ các loại nhà nước cấm)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
(Trừ cung cấp suất ăn hàng không)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|