|
4210
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết:
- Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ;
- Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu cống:
- Rải nhựa đường;
- Sơn đường và các loại sơn khác;
- Lắp đặt các đường chắn, các dấu hiệu giao thông và các thứ tương tự;
- Xây dựng cầu, bao gồm cầu cho đường cao tốc;
- Xây dựng đường ống;
- Xây dựng đường sắt và đường ngầm;
- Xây dựng đường băng máy bay.
- Xây dựng đường sắt;
- Sơn đường sắt;
- Lắp đặt các đường chắn, các dấu hiệu giao thông đường sắt và các loại tương tự
|
|
4100
|
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế;
- Bán buôn sơn và véc ni;
- Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi;
- Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn;
- Bán buôn kính phẳng;
- Bán buôn đồ ngũ kim và khoá;
- Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác;
- Bán buôn thiết bị vệ sinh như: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác;
- Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...;
- Bán buôn dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác.
- Bán buôn xi măng
- Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
|
|
4220
|
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát các công trình giao thông, cầu cống, thuỷ lợi, dân dụng, công nghiệp, điện, cấp thoát nước
- Chủ trì thiết kế các công trình giao thông, cầu cống, thuỷ lợi - thuỷ điện, dân dụng, công nghiệp, điện công trình, cấp thoát nước
- Chủ trì thiết kế các công trình giao thông, cầu cống, thuỷ lợi - thuỷ điện, dân dụng, công nghiệp, điện công trình, cấp thoát nước
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện các công trình các công trình giao thông, cầu cống, thuỷ lợi - thuỷ điện, dân dụng, công nghiệp, điện, cấp thoát nước
- Hoạt động đo đạc bản đồ
- Thiết kế cấp thoát – nước (Điểm đ, khoản 1, điều 48, nghị đình 59/2015/N- công tác lắp đặt thiết bị công trình (Điểm b, khoản 1, Điều 49 Nghị định 59/2015/NĐ-CP)
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ (Điểm c, khoản 1, Điều 49 Nghị định 59/2015/NĐ-CP)
- Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình (Điểm, khoản 1, Điều 46 Nghị định 59/2015/NĐ-CP)
- Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng (Điều 151 Luật xây dựng số 50/QH/2014)
- Tư vấn đấu thầu (Điều 113 Nghị định 63/2014/NĐ-CP Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu)
- Tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu (Điều 18 Nghị định 63/2014/NĐ-CP Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu)
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu (Khoản 8, điều 4 Luật Đấu thầu năm 2013)
- Thiết kế điện – cơ điện công trình (Điểm d, Khoản 1, Điều 48, Nghị định 59/2015/NĐ-CP)
- Tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp (Điều 44, Nghị định 137/2013/NĐ-CP)
- Thiết kế quy hoạch xây dựng; (Điều 47 Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án Đầu tư xây dựng)
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (Điều 154 Luật xây dựng số 50/QH/2014)
- Quản lý đàu tư xây dựng công trình hạng 2 (Điều 156 Luật xây dựng số 50/QH/2014)
- Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
- Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
- Thiết kế kiến trúc công trình (Điểm a, khoản 1 Điều 48, Nghị định 59/2015/NĐ-CP).
- Thiết kế nội, ngoại thất công trình, thiết kế cảnh quan (Điểm b, Khoản 1, Điều 48, Nghị định 59/2015/NĐ-CP);
|
|
4290
|
Chi tiết:
Hoạt động xây dựng chuyên dụng
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4513
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4541
|
Bán mô tô, xe máy
|
|
4542
|
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết:
- Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
- Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh;
- Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác;
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác;
- Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh;
- Vận tải hàng nặng, vận tải container;
- Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải.
Nhóm này cũng gồm:
- Hoạt động chuyển đồ đạc;
- Cho thuê xe tải có người lái;
- Vận tải hàng hoá bằng xe động vật hoặc người kéo.
|