|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: Sản xuất, gia công hóa chất vô cơ cơ bản, vật liệu quang học, quang điện tử, vật liệu, bia phủ quang học,( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính.
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất, gia công chất tẩy rửa, vật liệu mài và đánh bóng.
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công chất kết dính, lớp phủ chắn sáng, mực in lụa, dung dịch cắt gọt, hóa chất điện tử và hóa chất công nghiệp.( không sản xuất, gia công tại trụ sở chính).
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết: Không thực hiện tại trụ sở chính.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Không thực hiện tại trụ sở chính.
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
Chi tiết: Sản xuất, gia công dụng cụ kim cương.
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
Chi tiết: Sản xuất, gia công dụng cụ thử nghiệm, dụng cụ đo lường.
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công vật tư phòng sạch.
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Hoá chất công nghiệp, hóa chất điện tử, vật liệu quang học, vật liệu mài mòn, bia phủ quang học, dung dịch cắt gọt và chất tẩy rửa (không thành lập cơ sở bán buôn) theo quy định của pháp luật.(không bao gồm đấu giá hàng hóa)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn quần áo bảo hộ lao động, Bán buôn giày dép bảo hộ, găng tay lao động..
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn dụng cụ kim cương, dụng cụ đo lường, dụng cụ thử nghiệm, vật tư phòng sạch.
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, phân phối bán buôn các sản phẩm hoá chất, hoá chất công nghiệp, hạt nhựa nguyên sinh, phế liệu, hóa chất điện tử, vật liệu quang học, vật liệu mài mòn, bia phủ quang học, dung dịch cắt gọt và chất tẩy rửa (không thành lập cơ sở bán buôn) theo quy định của pháp luật.
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ quần áo bảo hộ lao động, Bán lẻ giày dép bảo hộ, găng tay lao động.
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) hàng hóa theo quy định của pháp luật
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; - Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; - Môi giới thuê tàu biển và máy bay; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Hoạt động tư vấn chiến lược, tư vấn quản lý chung và các dịch vụ liên quan đến việc mua bán, sáp nhập doanh nghiệp.
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
Chi tiết: Hỗ trợ quản lý đơn hàng, logistics tại nhà máy khách hàng.
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh.
|