|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt và Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn định giá, xác định giá bất động sản; môi giới bất động sản; dịch vụ về thông tin đất đai (trừ hoạt động nhà nước cấm)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ; Vẽ bản đồ và thông tin về không gian. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường, công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Khảo sát địa hình. Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính), Tư vấn lập dự án; Quản lý dự án, Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn thiết kế, thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng; Lập đề cương và tổng dự toán các công trình trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; Thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính; số hóa bản đồ địa chính; dịch vụ về đo đạc và bản đồ địa chính; Tư vấn về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép). Thiết kế quy hoạch xây dựng; tư vấn hoạt động điều tra đánh giá đất đai; tư vấn lập, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế, xã hội; tư vấn bất động sản (không bao gồm giá đất); Thiết kế: tổng mặt bằng, kiến trúc nội, ngoại thất đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình thủy lợi; Tư vấn lập dự án, thiết kế, thẩm định, thẩm tra kết cấu, tổng dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện; Giám sát thi công trình : dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; công trình thủy điện. Khảo sát, trắc địa công trình; Thẩm tra và đánh giá kết quả xét hồ sơ dự thầu tư vấn thiết kế Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn thiết kế; tư vấn đánh giá tác động môi trường đối với chất lượng công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật và vệ sinh môi trường. Tư vấn kiểm định và thẩm tra để phá dỡ, thanh lý, cải tạo công trình cũ, xây dựng công trình mới ; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp và điều khiển tín hiệu giao thông; Giám sát thi công công trình thủy lợi. giám sát lắp đặt thiết bị công trình
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
1311
|
Sản xuất sợi
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc và hàng dệt khác
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn, Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
|