|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
|
|
9102
|
Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
Chi tiết:
- Bảo tồn nguồn gen và phát triển những loài, chủng loại dược liệu quý, hiếm, đặc hữu, các bài thuốc cổ truyền (Điều 7, 8, 9 Luật Dược 2016);
- Bảo tàng trưng bày các cây thuốc, bài thuốc cổ truyền, dụng cụ chữa bệnh (Thông tư 18/2010/TT-BVHTTDL)
|
|
9103
|
Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7920
|
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
7210
|
Chi tiết:
- Nghiên cứu và phát triển khoa học y khoa;
- Nghiên cứu và phát triển công nghệ sinh học.
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Đóng gói bảo quản dược liệu
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới
|
|
1102
|
Sản xuất rượu vang
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Chi tiết: Chế biến các đồ uống giải khát từ sữa
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất thực phẩm chức năng (Điều 14 Thông tư 43/2014/TT-BYT);
- Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã…)
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ thực phẩm chức năng (Điều 15 Thông tư 43/2014/TT-BYT);
- Rau, quả tươi, đông lạnh hoặc được bảo quản, chế biến;
- Sữa, sản phẩm từ sữa và trứng;
- Thịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, tươi, đông lạnh và chế biến;
- Hàng thuỷ sản tươi, đông lạnh và chế biến;
- Bánh, mứt, kẹo.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn thực phẩm chức năng (Điều 15 Thông tư 43/2014/TT-BYT);
- Bán buôn rau, quả;
- Bán buôn chè;
- Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế;
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ loại nhà nước cấm)
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
|
|
1103
|
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 3 - Nghị định 187/2013/NĐ-CP)
|